Sản phẩm / Focus™ A
Focus™ A
Hệ thống
| Size,mm | |||||||
| 600x600 | 1200x600 | 1200x1200 | 1600x600 | 1800x600 | 2000x600 | 2400x600 | |
| T15 | |||||||
| T24 | |||||||
| Thinkness | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Mã 3. | Mã 3. | Mã 3. | Mã 4. | Mã 4. | Mã 4. | Mã 4. | |
Chi tiết :
Tấm trần Ecophon Focus A đuợc sử dụng cho những căn phòng cần có trần treo đơn giản, chắc khoẻ và các tấm đơn phải tách rời được. Ecophon Focus A được lắp ráp trong khung xương lộ tạo cho trần nhà những đuờng kẻ ca rô truyền thống.
Mô tả sản phẩm: Ecophon Focus A có cấu tạo lõi bông thuỷ tinh, bề mặt bên ngoài đuợc bao phủ bằng lớp Akutex T, mặt sau đuợc phủ lớp giấy thuỷ tinh mềm. Các cạnh đều đuợc sơn. Trọng lượng hệ thống bao gồm Ecophon Focus A và khung xuơng nối là 3 kg/ m2. Mối tấm rời có độ dày là 20 mm.
Hệ thống khung xương nối Ecophon được sản xuất từ thép mạ tĩnh điện
![]() |
Âm thanh: |
![]() |
Sound Absorption: Test results according to EN ISO 354. Classification according to EN ISO 11654, and the single value ratings for NRC and SAA according to ASTM C 423. |
αp Hệ số hấp thụ âm thanh thực tế
— Ecophon Focus A / 200 mm o.d.s.
--- Ecophon Focus A / 50 mm o.d.s.
--- Ecophon Focus A / 50 mm o.d.s.
o.d.s = Độ sâu của toàn hệ thống
| Sản phẩm | Focus A | ||
| Độ sâu của toàn hệ thống | 50 | 80 | 200 |
| Cấp độ hút âm | B | A | A |
![]() |
Sound Insulation: Dn,c,w=20 dB according to ISO 140-9 and evaluation according to EN ISO 717-1. CAC=21 dB according to ASTM E 1414 and evaluation according to ASTM E 413 |
![]() |
Sound Privacy: AC(1.5)=190 according to ASTM E 1111 and E 1110. |
M01
| Download installation file | |
| M01.wmf (458.99 kB) | |
Quantity specification (excl. wastage)
Mô tả cách lắp đặt (M01) cho tấm trần Ecophon Focus A
Mô tả cách lắp đặt (M01) cho tấm trần Ecophon Focus A
| Size, mm | |||
| 600x600 | 1200x600 | 1200x1200 | |
| 1 Tấm trần Ecophon Focus A | 2,8/m² | 1,4/m² | 0,7/m² |
| 2 Thanh xương trục chính Connect T24 hoặc T15 Main runner, lắp đặt ở vị trí trung tâm 1200 mm | 0,9m/m² | 0,9m/m² | 0,9m/m² |
| 3 Thanh xương trục phụ Connect T24 hoặc T15 cross tee, L=1200 mm, lắp ở vị trí trung tâm 600 mm | 1,7m/m² | 1,7m/m² | 0,9m/m² |
| 4 Thanh xương trục phụ Connect T24 hoặc T15 cross tee, L=600 mm | 0,9m/m² | - | - |
| 5 Móc treo có điều chỉnh Connect Adjustable hanger lắp ở vị trí trung tâm 1200 mm( Khoảng cách tối đa với tường là 600 mm) | 0,7/m² | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 6 Kẹp móc treo Connect hanger clip | 0,7/m² | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 7 Trong trường hợp lắp đặt trực tiếp: Móc treo trực tiếp Connect Direct bracket, lắp đặt ở vị trí trung tâm 1200 mm | 0,7/m² | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 8 Thanh xương góc Connect Angle trim, cố định cách tâm ở 300 mm | as required | as required | as required |
| 9 Thanh xương góc đôi Connect Shadow-line trim, cố định cách tâm ở 300 mm | as required | as required | as required |
| Độ sâu tối thiểu của toàn hệ thống, với móc treo điều chỉnh Adjustable hanger là 100mm, với móc treo trực tiếp Direct bracket là: 50 mm | - | - | - |
| Độ sâu tối thiểu để tháo dỡ là:120 mm (130 mm với kích thước 1200x1200) | - | - | - |
Các đặc tính về Kỹ thuật:
![]() |
Tính tiếp cận: Ecophon Focus A có thể tháo dỡ một cách dễ dàng. |
![]() |
Tính làm sạch: Ecophon Focus A có thể chịu được việc trải bụi hằng ngày, làm sạch bằng chân không, và rửa nước 1 lần trong 1 tuần. |
![]() |
Màu sắc và hiệu quả ánh sáng: Focus A có màu trắng tuyết mờ White Frost, độ phản xạ ánh sáng 84% ( trong đó hơn 99% là ánh sáng phản xạ khuyếch tán) |
![]() |
Tính chống ẩm: Ecophon Focus A đuợc kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 4611 nên tấm trần Ecophon Focus A có thể chịu được độ ẩm trong môi trường xung quanh thuờng xuyên lên tới 95% ở 30oC mà không bị cong, võng và tróc lớp sơn phủ. |
![]() |
Khí hậu trong phòng: Ecophon Focus A được chứng nhận bằng nhãn khí hậu trong phòng của Đan Mạch và được Hiệp hội phòng chống bệnh dị ứng và bệnh Hen Suyễn của Thuỵ Điển khuyên dùng |
![]() |
Ảnh huởng đến môi trường: Focus A được cấp nhãn môi trường sinh thái “Swan” của Bắc Âu và hoàn toàn có thể tái chế được. |
![]() |
An toàn phòng hoả: Ecophon Focus A đáp ứng được những yêu cầu quốc tế cao cho những sản phẩm trần nhà về các tính năng chống lửa như: BS 476 phần 6 và phần 7, EN 13051-1, ASTM E 1264, DIN 4102, MO ( Pháp), Nordtest Fire 003 và 004… Lõi bông thuỷ tinh đã được kiểm tra và được phân loại là vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn EN ISO 1182. |
| Quốc gia | Cấp độ | Tiêu chuẩn |
| Các nước Âu Châu | EN 13501-1 | A2-s1,d0 |
![]() |
Khả năng làm việc và sức mạnh cơ học: Ecophon Focus A có tính năng làm việc tốt và sức mạnh cơ học cũng khá tốt. |
![]() |
Về lắp đặt: Ecophon Focus A được lắp đặt trong khung xuơng lộ. |
























