| Size,mm | |||||||
| 600x600 | 1200x600 | 1250x625 | 1200x1200 | ||||
| T15 | |||||||
| T24 | |||||||
| Thinkness | 40 | 40 | 40 | 40 | |||
| Mã 51. | Mã 51. | Mã 51. | Mã 51. | ||||
Ecophon Master A thích hợp sử dụng trong trường học, những khu văn phòng mở cao cấp và những khu mặt bằng mà có yêu cầu khắt khe về mức độ hút âm cao giúp cho lời nói được tiếp nhận một cách dễ hiểu, và khả năng tháo dỡ là thực sự thiết yếu. Ecophon Master A đuợc lắp đặt trong khung xuơng lộ và mỗi tấm có thể tháo dỡ đuợc một cách dễ dàng.
Mô tả sản phẩm: Ecophon Master A có cấu tạo lõi bông thuỷ tinh. Bề mặt bên ngoài có 3 dạng bề mặt khác nhau nhằm đáp ứng những nhu cầu khác nhau về khả năng hấp thụ âm thanh như: alpha ( lớp bao phủ Akutex T), beta và gamma. Mặt sau của tấm trần đuợc bao phủ bằng lớp giấy mềm thuỷ tinh. Tất cả các cạnh đều được sơn. Nhằm nâng cao khả năng hấp thụ âm thanh trong một không gian có tấn số thấp, Master Extra Bass có thể được lắp đặt vào phía trước trần treo rồi mới đến hệ thống bao gồm các tấm Ecophon Master A và khung xương nối. Trọng luợng của hệ thống bao gồm các tấm trần Ecophon Master A và khung xương nối là 5 kg/ m2. Độ dày của mỗi tấm trần Master A là 40 mm. Hệ thống khung xương nối Ecophon được sản xuất từ thép mạ tĩnh điện
![]() |
Âm thanh: |
···· Ecophon Master A/beta 200 mm o.d.s.
--- Ecophon Master A/gamma 200 mm o.d.s.
— Ecophon Master A/alpha + Master Extra Bass 200 mm o.d.s.
o.d.s =độ sâu của toàn hệ thống
···· Ecophon Master A/beta 50 mm o.d.s.
--- Ecophon Master A/gamma 50 mm o.d.s.
o.d.s = Độ sâu của toàn hệ thống
![]() |
Sound Absorption: Test results according to EN ISO 354. Classification according to EN ISO 11654, and the single value ratings for NRC and SAA according to ASTM C 423. |
![]() |
Sound Insulation: Dn,c,w=28 dB according to ISO 140-9 and evaluation according to EN ISO 717-1. CAC=30 dB according to ASTM E 1414 and evaluation according to ASTM E 413 |
![]() |
Sound Privacy: AC(1.5)=200 /alpha according to ASTM E 1111 and E 1110. /beta and /gamma are not suitable. |
| sản phẩm | Master A / alpha | Master A / beta | Master A / gamma | |||
| Độ sâu của toàn hệ thống | 50 | 200 | 50 | 200 | 50 | 200 |
| Cấp hấp thụ âm thanh | A | A | C | C | E | E |
| NRC | ||||||
| SAA | ||||||
M56
Các đặc tính kỹ thuật:
![]() |
Tính tiếp cận: Ecophon Master A có thể tháo dỡ đuợc một cách dễ dàng |
![]() |
Tính làm sạch: Ecophon Master A có thể chịu được việc trải bụi và làm sạch bằng chân không hằng ngày, rửa nuớc 1 lần trong 1 tuần |
![]() |
Màu sắc và hiệu quả ánh sáng: Ecophon Master A có màu trắng tuyết mờ White Frost, độ phản xạ ánh sáng là 84% (trong đó hơn 99% là ánh sáng phản xạ khuyếch tán) |
![]() |
Tính chống ẩm: Ecophon Master A được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 4611 nên tấm trần có thể chịu được độ ẩm trong môi trường xung quanh thuờng xuyên lên tới 95 % ở 30o C mà không bị cong, võng hay tróc lớp sơn phủ. |
![]() |
Khí hậu trong phòng: Ecophon Master A đã đuợc chứng nhận bằng nhãn khí hậu trong phòng của Đan Mạch và được Hiệp hội phòng chống bệnh dị ứng và bệnh Hen Suyễn của Thuỵ Điển khuyên dùng |
![]() |
Ảnh huởng đến môi truờng: Ecophon Master A đã được cấp bằng nhãn môi truờng sinh thái “Swan” của Bắc Âu và Master A có thể tái chế đuợc |
![]() |
An toàn phòng hoả: Ecophon Master A đáp ứng được những yêu cầu quốc tế cao cho sản phẩm trần nhà về các tính năng chống lửa như: BS 476 phần 6 và phần 7, Nordtest Fire 003 và 004. Lõi bông thuỷ tinh của tấm trần đã được kiểm tra và được phân loại là vật liệu chống lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182. |
| Quốc gia | Tiêu chuẩn | Cấp độ |
| Các nước Âu Châu | EN 13501-1 | A2-s1,d0 |
![]() |
Khả năng làm việc và sức mạnh cơ học: Ecophon Master A có tính năng làm việc tốt và có sức mạnh cơ học khá tốt |
![]() |
Về lắp đặt: Ecophon Master A được lắp đặt trong khung xương lộ |





























