| Size,mm | |||||||
| 1200x600 | 1600x600 | 2000x600 | 2400x600 | ||||
| T15 | |||||||
| T24 | |||||||
| Thinkness | 30 | 30 | 30 | 30 | |||
| Mã 24. | Mã 25. | Mã 25. | Mã 24. | ||||
Mỗi tấm trần Focus Flexiform khi chuyển đến có dạng phẳng sau đó được tạo thành những dạng lỗi hoặc lõm khi đuợc lắp đặt bằng những phuơng tiện đặc biệt. Vì vậy, Ecophon Focus Flexiform thực sự lý tuởng trong việc tạo ra những bề mặt trần có độ cong độc đáo, hoặc trong truờng hợp những bộ phận lắp đặt trên khoảng trần không thể tạo ra những hình dạng cong khi sủ dụng những yếu tố trần khác.
Mô tả sản phẩm: Ecophon Focus Flexiform có lõi bằng bông thuỷ tinh đặc biệt cho phép sản phẩm có thể tạo thành những hình dạng theo yêu cầu. Bề mặt bên ngoầi được bao phủ bằng lớp Akutex T. Các cạnh để tự nhiên không sơn, và là chi tiết cạnh A. Trọng luợng của hệ thống bao gồm các tấm Ecophon Focus Flexiform và khung xương nối là 3kg/ m2, tuỳ thuộc vào phương thức lắp đặt. Mỗi tấm có độ dày là 30 mm.
![]() |
Âm thanh: Acoustic values corresponding to a flat ceiling. |
![]() |
Sound Absorption: Test results according to EN ISO 354. Classification according to EN ISO 11654, and the single value ratings for NRC and SAA according to ASTM C 423. |
![]() |
Sound Insulation: Not applicable. |
![]() |
| Sound Privacy: Not applicable |
| Sản phẩm | Focus Flexiform | |
| Độ sâu của toàn hệ thống | 400 | 200 |
| Cấp độ hút âm thanh | B | |
| NRC | 0.9 | |
| SAA | 0.91 | |
M31
Các tính năng về kỹ thuật:
![]() |
Tính tiếp cận: Flexiform không thể tháo dỡ đuợc. |
![]() |
Tính làm sạch: Ecophon Focus Flexiform có thể chịu được việc trải bụi hằng ngày, làm sạch bằng chân không và rửa nước 1 lần trong 1 tuần. |
![]() |
Màu sắc và hiệu quả ánh sáng: sản phẩm có màu trắng tuyết mờ White Frost, độ phản xạ ánh sáng 84% ( trong đó hơn 99% là ánh sáng phản xạ khuyếch tán) |
![]() |
Tính chống ẩm: Ecophon Focus Flexiform đuợc kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 4611 nên tấm trần có thể chịu được độ ẩm trong môi trường xung quanh thuờng xuyên lên tới 95% ở 30oC mà không bị cong, võng hay tróc lớp sơn phủ. |
![]() |
Ảnh huởng đến môi truờng: Ecophon Focus Flexiform hoàn toàn có thể tái sử dụng được. |
![]() |
An toàn phòng hoả: Ecophon Focus Flexiform đáp ứng được những yêu cầu quốc tế cao cho sản phẩm trần nhà về các tính năng chống lửa như: BS 476 phần 6 và 7, EN 13501-1, ASTM E 1264, DIN 4102, MO ( Pháp), Nordtest Fire 003 và 004… Lõi bông thủy tinh của tấm trần đã được kiểm nghiệm và được xếp loại là vật liệu không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182. |
| Quốc gia | Tiêu chuẩn | Cấp độ |
| Các nước Âu Châu | EN 13501-1 | A2-s1,d0 |
![]() |
Tính năng cơ học: Tải trọng bổ sung được gia cố thêm vào bề mặt dưới khung xương treo, Ecophon Focus Flexiform có tính năng cơ học rất tốt. |
![]() |
Về lắp đặt: Ecophon Focus Flexiform được lắp đặt theo mô hình mô tả cách lắp đặt (M31) |


























