| Size,mm | |||||||
| 600x600 | 1200x600 | ||||||
| T15 | |||||||
| T24 | |||||||
| Thinkness | 35 | 35 | |||||
| Mã 70. | Mã 70. | ||||||
Ecophon Combison được sử dụng như hệ thống trần treo hút âm và cách âm giữa những căn phòng mà vách ngăn không kéo dài chạm tới khoảng trần phía trên. Ngoài ra, tấm trần còn lý tưởng cho việc giảm tiếng ồn từ phía trên căn phòng gây ra bởi quạt thông gio và tiếng bước chân... Ecophon Combison Uno A được lắp trong khung xương lộ, mỗi tấm đều có thể tháo dỡ được.
Mô tả sản phẩm: Hệ thống bao gồm các tấm trần Ecophon Combison Uno A và khung xương nối Ecophon Connect grid có trọng lượng khoảng 13 kg/m2. Tấm trần có cấu tạo từ bông thủy tinh được nén ở tỷ trọng cao, với 1 tấm thạch cao gắn chặt (13 mm ) vào mặt sau của tấm trần. Bề mặt bên ngoài có lớp phủ Akutex FT và các cạnh đều có sơn. Khung xương nối Ecophon Connect grid được sản xuất từ thép mạ tĩnh điện (không gỉ)
![]() |
Âm thanh: |
![]() |
Sound Absorption: Test results according to EN ISO 354. Classification according to EN ISO 11654, and the single value ratings for NRC and SAA according to ASTM C 423. |
![]() |
Sound Insulation: Dn,c,w=40 dB according to ISO 140-9 and evaluation according to EN ISO 717. CAC=44 dB according to ASTM E 1414 and evaluation according to ASTM E 413. |
![]() |
Sound Privacy: Not applicable |
| Sản phẩm | Combison Uno A |
| Độ sâu của toàn bộ hệ thống | 200 |
| Cấp độ hút âm | C |
M188
Mô tả cách lắp đặt (M188) cho tấm trần Ecophon Combison Uno A
| Size, mm | ||
| 600x600 | 1200x600 | |
| 1 Tấm trần Ecophon Combison Uno A | 2,8/m² | 1,4/m² |
| 2 Thanh xương trcụ chính Connect T24 Main runner, lắp ở vị trí trung tâm 1200 mm ( Khoảng cách tối đa so với tường là 300 mm) | 0,9m/m² | 0,9m/m² |
| 3 Thanh xương trục phụ Connect T24 Cross tee, L=1200 mm, lắp ở vị trí trung tâm 600 mm | 1,7m/m² | 1,7m/m² |
| 4 Thanh xương trục phụ Connect T24 Cross tee, L=600 mm | 0,9m/m² | - |
| 5 Móc treo có điều chỉnh Connect Adjustable hanger, lắp ở vị trí trung tâm 1200 mm (Khoảng cách tối đa so với tường là 600 mm) | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 6 Kẹp móc treo Connect Hanger clip | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 7 Trong trường hợp lắp đặt trực tiếp: Móc treo trực tiếp Connect Direct bracket, lắp ở vị trí trung tâm 1200 mm | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 8 Thanh xương góc Connect Angle trim, cố định cách tâm ở 200 mm | as required | as required |
| 9 Combison XR (nếu cần thiết) | as required | as required |
| 10 Combison Barrier (nếu cần thiết) | as required | as required |
| Độ sâu tối thiểu của toàn bộ hệ thống, với móc treo có điều chỉnh Adjustable hanger: 100 mm, với móc treo trực tiếp Direct bracket: 50 mm | - | - |
| Độ sâu tối thiểu để tháo dỡ: 200 mm | - | - |
Các đặc tính về mặt kỹ thuật:
![]() |
Tính tiếp cận: Tấm trần Ecophon Combison Uno A có thể tháo dỡ đuợc một cách dễ dàng |
![]() |
Tính làm sạch: Ecophon Combison Uno A có thể được làm sạch bằng trải bụi và làm sạch bằng chân không hằng ngày, rửa nuớc 1 lần trong 1 tuần |
![]() |
Màu sắc và hiệu quả ánh sáng: Ecophon Combison Uno A có màu trắng tuyết mờ White Frost, mẫu màu NCS gần nhất là S 0500 - N, độ phản xạ ánh sáng là 85% (trong đó hơn 99% là ánh sáng phản xạ khuyếch tán) |
![]() |
Tính chống ẩm: Ecophon Combison Uno A được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 4611 nên tấm trần có thể chịu được độ ẩm trong môi trường xung quanh thuờng xuyên lên tới 75 % ở 30o C mà không bị cong, võng hay tróc lớp sơn phủ. |
![]() |
Khí hậu trong phòng: Ecophon Combison Uno A được Hiệp hội phòng chống bệnh dị ứng và bệnh Hen Suyễn của Thuỵ Điển khuyên dùng |
![]() |
Ảnh huởng đến môi truờng: Ecophon Combison Uno A có thể tái sử dụng đuợc |
![]() |
An toàn phòng hoả: Ecophon Combison Uno A đáp ứng được những yêu cầu quốc tế cao cho sản phẩm trần nhà về các tính năng chống lửa. Lõi bông thuỷ tinh của tấm trần đã được kiểm tra và được phân loại là vật liệu không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182. Hệ thống được phân loại là vật liệu chống hỏa theo tiêu chuẩn NT FIRE 003. |
| Quốc gia | Cấp độ | Tiêu chuẩn |
| Các nước Âu Châu | EN 13501-1 | A2-s1,d0 |
![]() |
Về lắp đặt: Ecophon Combison Uno A được lắp đặt trong khung xương lộ |



























