Focus™ Ds | Project | Công ty TNHH Phương ngọc
        Sản phẩm  /  Focus™ Ds
Focus™ Ds
  Hệ thống
Size,mm
600x600 1200x600 1200x1200 1600x600 1800x600 2000x600 2400x600
T15
T24
Thinkness 20 20 20 20 20 20 20
Mã 10. Mã 12. Mã 11. Mã 13. Mã 10. Mã 10.
Chi tiết :

Ecophon Focus Ds đuợc sử dụng cho những căn phòng đòi hỏi trần không lộ khung xuơng treo(trần giấu xương hoàn toàn), nhưng từng tấm trần vẫn có thể tháo dỡ được một cách dễ dàng. Ecophon Focus Ds được lắp đặt trong khung xương giấu tạo ra cho khoảng trần bề mặt phẳng đẹp mắt. Các cạnh xiên chỉ tạo ra những mạch trần nhỏ giữa từng tấm trần.

Mô tả sản phẩm: từng tấm  Ecophon Focus Ds có cấu tạo lõi bông thủy tinh được nén ở tỷ trọng cao, bề mặt bên ngoài đuợc bao phủ bằng lớp Akutex T, mặt sau đuợc phủ lớp giấy mềm thuỷ tinh. Tất cả các cạnh đều được sơn. Trọng luợng của hệ thống bao gồm các tấm trần Ecophon Focus Ds và khung xuơng nối là từ 3 cho tới 4 kg/ m2. Mỗi tấm đơn có độ dày là 20 mm.

Hệ thống khung xương nối Ecophon được sản xuất từ thép mạ tĩnh điện.

Âm thanh: 

αp Hệ số hấp thụ âm thanh thực tế
Focus_Ds_abs1 Tần số, Hz
— Ecophon Focus Ds/ 200 mm o.d.s.
--- Ecophon Focus Ds/ 50 mm o.d.s.
o.d.s = Độ sâu của toàn hệ thống
Sản phẩm Focus Ds
Độ sâu của toàn hệ thống 60 75 200
Cấp độ hút âm B A A
Sound Absorption: Test results according to EN ISO 354.
Classification according to EN ISO 11654, and the single value ratings for NRC and SAA according to ASTM C 423.
Sound Insulation: Dn,c,w=24 dB according to ISO 140-9 and evaluation according to EN ISO 717-1. CAC=25 dB according to ASTM E 1414 and evaluation according to ASTM E 413.
Sound Privacy: AC(1.5)=180 according to ASTM E 1111 and E 1110.

 

M206

M206
Download installation guide
IG206-Focus Ds
(1.89 MB)
M206_det1 M206_det2 M206_det3 M206_det4
       
Quantity specification (excl. wastage)
Mô tả cách lắp đặt (M206) cho tấm trần Focus Ds 600x600, 1200x600 mm và Focus Ds XL. Hệ trần treo
  Size, mm
  600x600 1200x600 1600x600 1800x600 2000x600 2400x600
1 Tấm trần Ecophon Focus Ds 2,8/m² 1,4/m² 1,05/m² 0,95/m² 0,85/m² 0,7/m²
2 Thanh xương trục chính Connect T24 Main runner HD, lắp ở vị trí trung tâm 600 mm 1,7m/m² 1,7m/m² 1,7m/m² 1,7m/m² 1,7m/m² 1,7m/m²
3 Móc treo tường Connect Wall bracket cho T-profiles 1for every row of suspended Main runner HD 1for every row of suspended Main runner HD 1for every row of suspended Main runner HD 1for every row of suspended Main runner HD 1for every row of suspended Main runner HD 1for every row of suspended Main runner HD
4 Thanh xương Connect Space bar, lắp ở vị trí trung tâm 1500 mm (Khoảng cách tối đa so với tường là 300 mm) 0,7m/m² 0,7m/m² 0,7m/m² 0,7m/m² 0,7m/m² 0,7m/m²
5 Móc treo tường Connect Wall bracket, L=600 mm, cho những thanh xương dài 1 for every row of Space bar 1 for every row of Space bar 1 for every row of Space bar 1 for every row of Space bar 1 for every row of Space bar 1 for every row of Space bar
6 Thanh xương trục phụ Connect T24 Cross tee, L=600 mm 2per row of Main runner 2per row of Main runner 2per row of Main runner 2per row of Main runner 2per row of Main runner 2per row of Main runner
7 Chốt cài Connect Split pin, lắp mỗi chiếc vào chỗ liên kết giữa trục chính Main runner và thanh xương Space bar 1,1/m² 1,1/m² 1,1/m² 1,1/m² 1,1/m² 1,1/m²
8 Móc treo có điều chỉnh Connect Adjustable hanger, lắp ở vị trí trung tâm 1200 mm (Khoảng cách tối đa so với tường là  600 mm) 0,7/m² 0,7/m² 0,7/m² 0,7/m² 0,7/m² 0,7/m²
9 Kẹp móc treo Connect Hanger clip 0,7/m² 0,7/m² 0,7/m² 0,7/m² 0,7/m² 0,7/m²
10 Kẹp Connect Support clip Dg20 2/300-400mm on any cut edge 3/300-400mm on any cut edge 1/300-400mm on any cut edge 1/300-400mm on any cut edge 1/300-400mm on any cut edge 1/300-400mm on any cut edge
11 Thanh xương góc Connect Angle trim 15/22, fixed at 300 mm centres as required as required as required as required as required as required
12 Kẹp tấm trần Connect Perimeter tile clip 1pc/300-400mm on the long side of every cut perimeter tile 1pc/300-400mm on the long side of every cut perimeter tile 1pc/300-400mm on the long side of every cut perimeter tile 1pc/300-400mm on the long side of every cut perimeter tile 1pc/300-400mm on the long side of every cut perimeter tile 1pc/300-400mm on the long side of every cut perimeter tile
Độ sâu tối thiểu của toàn hệ thống là 135 mm - - - - - -
Độ sâu tối thiểu cho tháo dỡ là: 30 mm - - - - - -

 

 Các đặc tính về Kỹ thuật:

 

Tính tiếp cận: Ecophon Focus Ds có thể tháo dỡ được một cách dễ dàng 

Màu sắc và hiệu quả ánh sáng: Focus Ds có màu trắng tuyết mờ White Frost, độ phản xạ ánh sáng 84% (trong đó hơn 99% là ánh sáng phản xạ khuyếch tán)
Tính chống ẩm: Ecophon Focus Ds được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 4611 nên tấm trần có thể chịu đuợc độ ẩm trong môi trường xung quanh thuờng xuyên lên tới 95% ở 30o C mà không cong, võng hay tróc lớp sơn phủ
Khí hậu trong phòng: Ecophon Focus Ds đuợc chứng nhận bằng nhãn khí hậu trong phòng của Đan Mạch và được Hiệp hội phòng chống bệnh dị ứng và bệnh Hen Suyễn của Thuỵ Điển khuyên dùng.
An toàn phòng hoả: Ecophon Focus Ds đáp ứng được những yêu cầu quốc tế cao cho sản phẩm trần nhà về các tính năng chống hoả như: BS 476 phần 6 và phần 7, Nordtest Fire 003 và 004, ASTM E 1264, DIN 4102, MO ( Pháp)… Lõi bông thủy tinh của tấm trần đã được kiểm nghiệm và được phân loại là vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn EN ISO 1182
Country Class Standard
Europe EN 13501-1 A2-s1,d0
Ảnh huởng đến môi truờng: Tấm trần ecophon Focus Ds đuợc cấp nhãn môi truờng sinh thái “Swan” của Bắc Âu. Trần  hoàn toàn có thể tái chế được 
Tính làm sạch: Ecophon Focus Ds có thể chịu được việc trải bụi hằng ngày, làm sạch bằng chân không, rửa nước 1 lần trong 1 tuần 
 
Về lắp đặt: Ecophon Focus Ds được lắp đặt trong khung xuơng giấu 

 
Khả năng làm việc và sức mạnh cơ học: Ecophon Focus Ds có tính năng làm việc tốt và có sức mạnh cơ học khá tốt. 

may tinh bang | 24h | bong da | tin the thao | tin bong da | bao bong da | tin phap luat | bao phap luat | 141 | lap dat cap quang | lap dat quang | lap dat quang | phim moi | mua ban | mytv | hoc tot