| Size,mm | |||||||
| 600x600 | 1200x600 | 1200x1200 | 1600x600 | 1800x600 | 2000x600 | 2400x600 | |
| T15 | |||||||
| T24 | |||||||
| Thinkness | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Mã 17. | Mã 17. | Mã 17. | Mã 18. | Mã 18. | Mã 18. | Mã 19. | |
Ecophon Focus E đuợc sử dụng cho những nơi đòi hỏi khoảng trần nhà đẹp mặt và việc tháo dỡ từng tấm trần là hết sức cần thiết. Ecophon Focus E được lắp đặt trong khung xuơng chìm và cạnh có thiết kế góc độc đáo, tạo nên khoảng trần nhà với hiệu ứng bóng nhờ đó vừa làm nổi rõ từng tấm trần vừa giấu đi một phần khung xương. Phần lộ ra của mỗi tấm trần là 10 mm bên duới khung xuơng. Mỗi tấm Ecophon Focus E có thể thảo dỡ được một cách dễ dàng.
Mô tả sản phẩm: Ecophon Focus E có cấu tạo lõi bông thuỷ tinh, bề mặt bên ngoài đuợc bao phủ bằng lớp Akutex T, mặt sau đuợc phủ bằng lớp giấy mềm thuỷ tinh, các cạnh đều đuợc sơn. Trọng luợng của hệ thống bao gồm các tấm Ecophon Focus E và khung xương nối là khoảng 3kg/ m2. Mỗi tấm Ecophon Focus E có độ dày là 20 mm.
Hệ thống khung xương nối Ecophon được sản xuất từ thép mạ tĩnh điện.
M12
Mô tả cách lắp đặt (M12) cho tấm trần Focus E
| Size, mm | |||
| 600x600 | 1200x600 | 1200x1200 | |
| 1 Tấm trần Ecophon Focus E | 2,8/m² | 1,4/m² | 0,7/m² |
| 2 Thanh xương trục chính Connect T24 or T15 Main runner, lắp ở vị trí trung tâm 1200 mm | 0,9m/m² | 0,9m/m² | 0,9m/m² |
| 3 Thanh xương trục phụ Connect T24 or T15 Cross tee, L=1200 mm, lắp ở vị trí trung tâm 600 mm | 1,7m/m² | 1,7m/m² | 0,9m/m² |
| 4 Thanh xương trục phụ Connect T24 or T15 Cross tee, L=600 mm | 0,9m/m² | - | - |
| 5 Móc treo có điều chỉnh Connect Adjustable hanger, lắp ở vị trí trung tâm 1200 mm (Khoảng cách tối đa so với tường là 600 mm) | 0,7/m² | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 6 Kẹp móc treo Connect Hanger clip | 0,7/m² | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 7 Trong trường hợp lắp đặt trực tiếp: Móc treo trực tiếp Connect Direct bracket, lắp đặt ở vị trí trung tâm 1200 mm | 0,7/m² | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 8 Thanh xương góc Connect Angle trim, cố định cách tâm ở 300 mm | as required | as required | as required |
| 9 Thanh xương góc đôi Connect Shadow-line trim, cố định cách tâm ở 300 mm centres | as required | as required | as required |
| 10 Connect E-plug (dùng cho Shadow-line trim) | as required | as required | as required |
| Độ sâu tối thiểu của toàn hệ thống, với móc treo có điều chỉnh Adjustable hanger: 110 mm, với móc treo trực tiếp Direct bracket: 60 mm | - | - | - |
| Độ sâu tối thiểu để tháo dỡ là: 120 mm, (1200x1200 mm, T15: 160 mm) | - | - | - |
Các đặc tính về Kỹ thuật:
![]() |
Tính tiếp cận: Ecophon Focus E có thể tháo dỡ một cách dễ dàng. |
![]() |
Tính làm sạch: Ecophon Focus E có thể chịu đuợc việc trải bụi hằng ngày, làm sạch bằng chân không và rửa nước 1 lần trong 1 tuần. |
![]() |
Màu sắc và hiệu quả ánh sáng: Focus E có màu trắng tuyết mờ White Frost, độ phản xạ ánh sáng 84% ( trong đó hơn 99% là ánh sáng phản xạ khuyếch tán) |
![]() |
Tính chống ẩm: Ecophon Focus E đuợc kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 4611, Focus E có thể chịu được độ ẩm trong môi trường xung quanh thuờng xuyên lên tới 95% ở 30o C mà không bị cong, võng hay tróc lớp sơn phủ. |
![]() |
Khí hậu trong phòng: Focus E đã được chứng nhận bằng nhãn khí hậu trong phòng của Đan Mạch và được Hiệp Hội phòng chống bệnh dị ứng và bệnh Hen Suyễn của Thuỵ Điển khuyên dùng |
![]() |
Ảnh huởng đến môi trường: Focus E đuợc cấp nhãn môi truờng sinh thái “Swan” của Bắc Âu và sản phẩm hoàn toàn có thể tái chế đuợc. |
![]() |
An toàn phòng hoả: Ecophon Focus E có thể đáp ứng được những yêu cầu quốc tế cao cho sản phầm trần nhà về các tính năng chống lửa như: Nordtest Fire 003 và 004… Lõi bông thủy tinh của tấm trần đã được kiểm nghiệm và được phân loại là vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn EN ISO 1182 |
| Quốc gia | Cấp độ | Tiêu chuẩn |
| Các nước Âu Châu | EN 13501-1 | A2-s1,d0 |
![]() |
Khả năng làm việc và sức mạnh cơ học: Ecophon Focus E có tính năng làm việc tốt và có sức mạnh cơ học khá tốt. |
![]() |
Về lắp đặt: Ecophon Focus E lắp đặt trong khung xuơng chìm |
























