| Size,mm | |||||||
| 600x600 | 1200x600 | ||||||
| T15 | |||||||
| T24 | |||||||
| Thinkness | 40 | 40 | |||||
| Mã 59. | Mã 59. | ||||||
Tấm trần Ecophon Master F thích hợp dùng trong trường học, khu văn phòng mở, hoặc những căn phòng mà có nhu cầu khắt khe về môi trường âm thanh tuyệt hảo cũng như độ rõ ràng của lời nói cao. Trần Ecophon Master F được lắp đặt trực tiếp vào bề mặt trần thạch cao, gỗ, ván hoặc bê tông có sẵn, tạo ra khoảng trần có bề mặt phẳng và mịn. Các cạnh xiên tạo ra những mạch trần nhỏ giữa từng tấm trần. Trần Ecophon Master F không thể tháo dỡ được.
Mô tả sản phẩm: Các tấm trần được sản xuất từ bông thủy tinh được nén ở tỷ trọng cao. Bề mặt bên ngoài có 3 dạng che phủ khác nhau nhằm đáp ứng những nhu cầu hấp thụ âm thanh khác nhau, đó là: lớp phủ alpha, beta và gamma. Mặt sau của tấm trần được bao phủ bởi lớp vải thủy tinh mềm. Trọng lượng của hệ thống hoàn thiện khoảng 5kg/m2
![]() |
Acoustic: |
···· Ecophon Master F/beta 40 mm o.d.s.
--- Ecophon Master F/gamma 40 mm o.d.s.
o.d.s = Độ sâu của toàn hệ thống
o.d.s = Độ sâu của toàn hệ thống
![]() |
Sound Absorption: Test results according to EN ISO 354. Classification according to EN ISO 11654, and the single value ratings for NRC and SAA according to ASTM C 423. |
![]() |
Sound Insulation: Not applicable. |
![]() |
Sound Privacy: Not applicable |
| Sản phẩm | Master F/alpha | Master F/beta | Master F/gamma | |
| Độ sâu của toàn bộ hệ thống | 40 | 60 | 40 | 40 |
| Cấp độ hút âm thanh | A | A | C | E |
| NRC | ||||
| SAA | ||||
M52
Các đặc tính về mặt kỹ thuật:
![]() |
Tính tiếp cận: Ecophon Master F không thể tháo dỡ đuợc |
![]() |
Tính làm sạch: Ecophon Master F có thể được làm sạch bằng cách trải bụi và làm sạch bằng chân không hằng ngày, rửa nuớc 1 lần trong 1 tuần |
![]() |
Màu sắc và hiệu quả ánh sáng: Ecophon Master F có màu trắng tuyết mờ White Frost, mẫu màu NCS gần nhất là S 0500 - N, độ phản xạ ánh sáng là 85% (trong đó hơn 99% là ánh sáng phản xạ khuyếch tán) |
![]() |
Tính chống ẩm: Ecophon Master F được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 4611 nên tấm trần có thể chịu được độ ẩm trong môi trường xung quanh thuờng xuyên lên tới 95 % ở 30o C mà không bị cong, võng hay tróc lớp sơn phủ. |
![]() |
Khí hậu trong phòng: Ecophon Master F đã đuợc chứng nhận bằng nhãn khí hậu trong phòng của Đan Mạch và được Hiệp hội phòng chống bệnh dị ứng và bệnh Hen Suyễn của Thuỵ Điển khuyên dùng |
![]() |
Ảnh huởng đến môi truờng: Ecophon Master F đã được cấp bằng nhãn môi truờng sinh thái “Swan” của Bắc Âu và tấm trần hoàn toàn có thể tái chế đuợc |
![]() |
An toàn phòng hoả: Ecophon Master F đáp ứng được những yêu cầu quốc tế cao cho sản phẩm trần nhà về các tính năng chống lửa. Lõi bông thuỷ tinh của tấm trần đã được kiểm tra và được phân loại là vật liệu chống lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182. Hệ thống được phân loại là vật liệu chịu lửa theo tiêu chuẩn NT FIRE 003. |
| Quốc gia | Tiêu chuẩn | Cấp độ |
| Các nước Âu Châu | EN 13501-1 | A2-s1,d0 |
![]() |
Khả năng làm việc và sức mạnh cơ học: Ecophon Master F có tính năng cơ học khá tốt, bề mặt phẳng sẵn có được gia cố thêm tải trọng thực tế bổ sung |
![]() |
Về lắp đặt: Ecophon Master F được gắn trực tiếp vào bề mặt phẳng |





























