| Size,mm | |||||||
| 600x600 | 1200x600 | ||||||
| T15 | |||||||
| T24 | |||||||
| Thinkness | 20 | 20 | |||||
| Mã 79. | Mã 79. | ||||||
Trần Ecophon Sombra Ds được lắp đặt trong những căn phòng đòi hỏi hệ thống trần treo màu đen có mức độ phản xạ ánh sáng thấp và không lộ khung xương, nhưng từng tấm trần vẫn có thể tháo dỡ được một cách dễ dàng. Ecophon Sombra Ds được lắp đặt trong khung xương treo, tạo ta cho khoảng trần bê mặt phẳng đẹp mắt. Các cạnh xiên chỉ để lại những mạch trần rất nhỏ giữa từng tấm trần. Trong những khu vực đặc biệt, như các phòng chiếu phim hiện có các tấm trần Sombra Ds/gamma với bề mặt phản xạ âm thanh cao. Và để nâng cao khả năng hút âm trong dải tần số thấp, Sombra X-bass có thể được lắp đặt phía trên hệ thống trần treo.
Mô tả sản phẩm: Hệ thống sản phẩm hoàn thiện bao gồm các tấm trần Ecophon Sombra Ds với khung xương nối Ecophon Connect grid có trọng lượng khoảng 4kg/m2 (7kg/m2 khi lắp thêm X-bass). Tấm trần có cấu tạo từ bông thủy tinh được nén ở tỷ trọng cao. Bề mặt bên ngoài có một lớp vải sợi thủy tinh sơn màu đen mờ và mặt sau của tấm được bao phủ bởi vải sợi thủy tinh mềm. Tất cả các cạnh đều được sơn che phủ. Khung xương được saen xuất từ thép mạ tĩnh điện.
![]() |
Âm thanh: |
![]() |
Sound Absorption: Test results according to EN ISO 354. Classification according to EN ISO 11654, and the single value ratings for NRC and SAA according to ASTM C 423. |
![]() |
Sound Insulation: Not applicable. |
![]() |
Sound Privacy: Not applicable |
| Sản phẩm | Sombra Ds | Sombra Ds Gamma | Sombra Ds Gamma + X-Bass | ||
| Độ sâu của toàn bộ hệ thống | 50 | 200 | 50 | 200 | 200 |
| Cấp độ hút âm | E | E | B | A | E |
| NRC | |||||
| SAA | |||||
M227
| Download installation guide |
| IG227-Sombra Ds |
| (1.51 MB) |
Mô tả cách lắp đặt (M227) cho tấm trần Ecophon Sombra Ds
| Size, mm | ||
| 600x600 | 1200x600 | |
| 1 Tấm trần Ecophon Sombra Ds | 2,8/m² | 1,4/m² |
| 2 Thanh xương trcụ chính Connect T24 Main runner HD, lắp ở vị trí giữa 600 mm | 1,7m/m² | 1,7m/m² |
| 3 Móc treo tường Connect Wall bracket cho mối nối chữ T ( T-profiles) | 1for every row of suspended Main runner HD | 1for every row of suspended Main runner HD |
| 4 Thanh Connect Space bar, lắp ở vị trí giữa 1500 mm (Khoảng cách tối đa so với tường là 300 mm) | 0,7m/m² | 0,7m/m² |
| 5 Móc treo tường Connect Wall bracket, L=700 mm, dùng cho thanh Space bar | 1 for every row of Space bar | 1 for every row of Space bar |
| 6 Thanh xương trục phụ Connect T24 Cross tee, L=600 mm | 2per row of Main runner | 2per row of Main runner |
| 7 Khóa chốt điểm Connect Split pin, lắp một chiếc tại mối nối giữa xương trục chính Main runner/ và thanh Space bar | 1,1/m² | 1,1/m² |
| 8 Móc treo có điều chỉnh Connect Adjustable hanger, lắp ở vị trí giữa 1200 mm (Khoảng cách tối đa so với tường là 600 mm) | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 9 Kẹp móc treo Connect Hanger clip | 0,7/m² | 0,7/m² |
| 10 Kẹp Connect Support clip Dg20 | 1per perimeter tile, cut on the long side | 1per perimeter tile, cut on the long side |
| 11 Thanh xương góc Connect Angle trim 15/22, cố định cách tâm ở 300 mm | as required | as required |
| 12 Kẹp Connect Perimeter tile clip | 1pc/300-400mm on the long side of every cut perimeter tile | 1pc/300-400mm on the long side of every cut perimeter tile |
| Độ sâu tối thiểu của toàn bộ hệ thống: Δ=135 mm | - | - |
| Độ sâu tối thiểu cho tháo dỡ: 30 mm | - | - |
Các đặc tính về mặt kỹ thuật:
![]() |
Tính tiếp cận: Mỗi tấm trần đều có thể tháo dỡ đuợc một cách dễ dàng |
![]() |
Tính làm sạch: Tấm trần có thể được làm sạch bằng việc trải bụi và làm sạch bằng chân không hằng ngày |
![]() |
Màu sắc và hiệu quả ánh sáng: Trần Sombra Ds có màu đen Black 997, mẫu màu NCS gần nhất là S 9000 - N, độ phản xạ ánh sáng là 3-4%. |
![]() |
Tính chống ẩm: Tấm trần được kiểm tra theo tiêu chuẩn ISO 4611 nên có thể chịu được độ ẩm trong môi trường xung quanh thuờng xuyên lên tới 95 % ở 30o C mà không bị cong, võng hay tróc lớp sơn phủ. |
![]() |
Khí hậu trong phòng: Trần Ecophon Sombra Ds đã đuợc chứng nhận bằng nhãn khí hậu trong phòng của Đan Mạch và được Hiệp hội phòng chống bệnh dị ứng và bệnh Hen Suyễn của Thuỵ Điển khuyên dùng |
![]() |
Ảnh huởng đến môi truờng: Tấm trần đã được cấp bằng nhãn môi truờng sinh thái “Swan” của Bắc Âu và Sombra Ds có thể tái sử dụng đuợc |
![]() |
An toàn phòng hoả: Tấm trần đáp ứng được những yêu cầu quốc tế cao cho sản phẩm trần nhà về các tính năng chống lửa. Lõi bông thuỷ tinh của tấm trần đã được kiểm tra và được phân loại là vật liệu không bắt lửa theo tiêu chuẩn EN ISO 1182. Hệ thống sản phẩm được phân loại là vật liệu chống hỏa theo tiêu chuẩn NT FIRE 003. |
| Quốc gia | Tiêu chuẩn | Cấp độ |
| Các nước Âu Châu | EN 13501-1 | A2-s1,d0 |
![]() |
Về lắp đặt: Trần Ecophon Sombra Ds được lắp đặt trong khung giấu với thanh xương nối màu đen |



























